Bảng tra
Bảng thuần tra cứu, dựng từ chính dữ liệu và cách tính dùng cho lá số — không chép tay, nên tra ở đây và số trên lá số luôn khớp.
Nạp âm ngũ hành (納音)
30 cặp · 60 hoa giápMỗi cặp hai can chi liên tiếp dùng chung một nạp âm. Nạp âm dùng nhiều trong trạch nhật (擇日) và trong luận đoán dân gian — đây là bảng tra, không suy diễn.
| # | Hoa giáp | Nạp âm | Hán-Việt | Ngũ hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 甲子 · 乙丑 giáp tý · ất sửu | 海中金 | hải trung kim | kim |
| 2 | 丙寅 · 丁卯 bính dần · đinh mão | 爐中火 | lô trung hỏa | hỏa |
| 3 | 戊辰 · 己巳 mậu thìn · kỷ tỵ | 大林木 | đại lâm mộc | mộc |
| 4 | 庚午 · 辛未 canh ngọ · tân mùi | 路旁土 | lộ bàng thổ | thổ |
| 5 | 壬申 · 癸酉 nhâm thân · quý dậu | 劍鋒金 | kiếm phong kim | kim |
| 6 | 甲戌 · 乙亥 giáp tuất · ất hợi | 山頭火 | sơn đầu hỏa | hỏa |
| 7 | 丙子 · 丁丑 bính tý · đinh sửu | 澗下水 | giản hạ thủy | thủy |
| 8 | 戊寅 · 己卯 mậu dần · kỷ mão | 城頭土 | thành đầu thổ | thổ |
| 9 | 庚辰 · 辛巳 canh thìn · tân tỵ | 白蠟金 | bạch lạp kim | kim |
| 10 | 壬午 · 癸未 nhâm ngọ · quý mùi | 楊柳木 | dương liễu mộc | mộc |
| 11 | 甲申 · 乙酉 giáp thân · ất dậu | 泉中水 | tuyền trung thủy | thủy |
| 12 | 丙戌 · 丁亥 bính tuất · đinh hợi | 屋上土 | ốc thượng thổ | thổ |
| 13 | 戊子 · 己丑 mậu tý · kỷ sửu | 霹靂火 | phích lịch hỏa | hỏa |
| 14 | 庚寅 · 辛卯 canh dần · tân mão | 松柏木 | tùng bách mộc | mộc |
| 15 | 壬辰 · 癸巳 nhâm thìn · quý tỵ | 長流水 | trường lưu thủy | thủy |
| 16 | 甲午 · 乙未 giáp ngọ · ất mùi | 沙中金 | sa trung kim | kim |
| 17 | 丙申 · 丁酉 bính thân · đinh dậu | 山下火 | sơn hạ hỏa | hỏa |
| 18 | 戊戌 · 己亥 mậu tuất · kỷ hợi | 平地木 | bình địa mộc | mộc |
| 19 | 庚子 · 辛丑 canh tý · tân sửu | 壁上土 | bích thượng thổ | thổ |
| 20 | 壬寅 · 癸卯 nhâm dần · quý mão | 金箔金 | kim bạc kim | kim |
| 21 | 甲辰 · 乙巳 giáp thìn · ất tỵ | 覆燈火 | phúc đăng hỏa | hỏa |
| 22 | 丙午 · 丁未 bính ngọ · đinh mùi | 天河水 | thiên hà thủy | thủy |
| 23 | 戊申 · 己酉 mậu thân · kỷ dậu | 大驛土 | đại dịch thổ | thổ |
| 24 | 庚戌 · 辛亥 canh tuất · tân hợi | 釵釧金 | thoa xuyến kim | kim |
| 25 | 壬子 · 癸丑 nhâm tý · quý sửu | 桑柘木 | tang thác mộc | mộc |
| 26 | 甲寅 · 乙卯 giáp dần · ất mão | 大溪水 | đại khê thủy | thủy |
| 27 | 丙辰 · 丁巳 bính thìn · đinh tỵ | 沙中土 | sa trung thổ | thổ |
| 28 | 戊午 · 己未 mậu ngọ · kỷ mùi | 天上火 | thiên thượng hỏa | hỏa |
| 29 | 庚申 · 辛酉 canh thân · tân dậu | 石榴木 | thạch lựu mộc | mộc |
| 30 | 壬戌 · 癸亥 nhâm tuất · quý hợi | 大海水 | đại hải thủy | thủy |
Cần bảng khác? Xem phần mềm đang có dữ liệu gì hoặc mở một lá số để tra trong ngữ cảnh cụ thể.