Bảng tra
Bảng thuần tra cứu, dựng từ chính dữ liệu và cách tính dùng cho lá số — không chép tay, nên tra ở đây và số trên lá số luôn khớp.
Thập thần (十神)
theo can nhật chủHàng = can nhật chủ; cột = can đối tượng. Ô ghi thập thần mà can đối tượng đóng vai. Chính/Thiên do âm dương hai bên: chính khi khác âm dương, thiên khi cùng.
| Nhật chủ ↓ / Can → | 甲 giáp | 乙 ất | 丙 bính | 丁 đinh | 戊 mậu | 己 kỷ | 庚 canh | 辛 tân | 壬 nhâm | 癸 quý |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 甲 giáp mộc · dương | tỷ kiên 比肩 | kiếp tài 劫財 · thiên | thực thần 食神 | thương quan 傷官 · thiên | thiên tài 偏財 · thiên | chính tài 正財 | thất sát 七殺 · thiên | chính quan 正官 | thiên ấn 偏印 · thiên | chính ấn 正印 |
| 乙 ất mộc · âm | kiếp tài 劫財 · thiên | tỷ kiên 比肩 | thương quan 傷官 · thiên | thực thần 食神 | chính tài 正財 | thiên tài 偏財 · thiên | chính quan 正官 | thất sát 七殺 · thiên | chính ấn 正印 | thiên ấn 偏印 · thiên |
| 丙 bính hỏa · dương | thiên ấn 偏印 · thiên | chính ấn 正印 | tỷ kiên 比肩 | kiếp tài 劫財 · thiên | thực thần 食神 | thương quan 傷官 · thiên | thiên tài 偏財 · thiên | chính tài 正財 | thất sát 七殺 · thiên | chính quan 正官 |
| 丁 đinh hỏa · âm | chính ấn 正印 | thiên ấn 偏印 · thiên | kiếp tài 劫財 · thiên | tỷ kiên 比肩 | thương quan 傷官 · thiên | thực thần 食神 | chính tài 正財 | thiên tài 偏財 · thiên | chính quan 正官 | thất sát 七殺 · thiên |
| 戊 mậu thổ · dương | thất sát 七殺 · thiên | chính quan 正官 | thiên ấn 偏印 · thiên | chính ấn 正印 | tỷ kiên 比肩 | kiếp tài 劫財 · thiên | thực thần 食神 | thương quan 傷官 · thiên | thiên tài 偏財 · thiên | chính tài 正財 |
| 己 kỷ thổ · âm | chính quan 正官 | thất sát 七殺 · thiên | chính ấn 正印 | thiên ấn 偏印 · thiên | kiếp tài 劫財 · thiên | tỷ kiên 比肩 | thương quan 傷官 · thiên | thực thần 食神 | chính tài 正財 | thiên tài 偏財 · thiên |
| 庚 canh kim · dương | thiên tài 偏財 · thiên | chính tài 正財 | thất sát 七殺 · thiên | chính quan 正官 | thiên ấn 偏印 · thiên | chính ấn 正印 | tỷ kiên 比肩 | kiếp tài 劫財 · thiên | thực thần 食神 | thương quan 傷官 · thiên |
| 辛 tân kim · âm | chính tài 正財 | thiên tài 偏財 · thiên | chính quan 正官 | thất sát 七殺 · thiên | chính ấn 正印 | thiên ấn 偏印 · thiên | kiếp tài 劫財 · thiên | tỷ kiên 比肩 | thương quan 傷官 · thiên | thực thần 食神 |
| 壬 nhâm thủy · dương | thực thần 食神 | thương quan 傷官 · thiên | thiên tài 偏財 · thiên | chính tài 正財 | thất sát 七殺 · thiên | chính quan 正官 | thiên ấn 偏印 · thiên | chính ấn 正印 | tỷ kiên 比肩 | kiếp tài 劫財 · thiên |
| 癸 quý thủy · âm | thương quan 傷官 · thiên | thực thần 食神 | chính tài 正財 | thiên tài 偏財 · thiên | chính quan 正官 | thất sát 七殺 · thiên | chính ấn 正印 | thiên ấn 偏印 · thiên | kiếp tài 劫財 · thiên | tỷ kiên 比肩 |
Thập thần và nhóm
| Thập thần | Hán | Nhóm | Ý nghĩa nhóm | Chính / Thiên |
|---|---|---|---|---|
| tỷ kiên | 比肩 | tỷ kiếp | cùng hành | chính |
| kiếp tài | 劫財 | tỷ kiếp | cùng hành | thiên |
| thực thần | 食神 | thực thương | ta sinh | chính |
| thương quan | 傷官 | thực thương | ta sinh | thiên |
| thiên tài | 偏財 | tài | ta khắc | thiên |
| chính tài | 正財 | tài | ta khắc | chính |
| thất sát | 七殺 | quan sát | khắc ta | thiên |
| chính quan | 正官 | quan sát | khắc ta | chính |
| thiên ấn | 偏印 | ấn | sinh ta | thiên |
| chính ấn | 正印 | ấn | sinh ta | chính |
Cần bảng khác? Xem phần mềm đang có dữ liệu gì hoặc mở một lá số để tra trong ngữ cảnh cụ thể.